跋山涉川

bá shān shè chuānbạt san thiệp xuyên

Hán Việt: bạt san thiệp xuyên · Pinyin: bá shān shè chuān

Tổng quan

THIỆP XUYÊN trèo non lội suối; vượt suối băng đèo; đường xa gian nan; dặm trường vất vả

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容远道奔波之苦。参见“跋山涉水”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容走長遠路途的艱苦。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷七.事實.龍尾道》:「過家上冢,懇章盡得於哀榮; 跋山涉川,之任敢辭於艱險。」也作「跋涉山川」、「跋山涉水」。

Cấu tạo: 跋 (bạt) + 山 (san) + 涉 (thiệp) + 川 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt núi băng sông
  • VietPhrases vượt suối băng đèo; đường xa gian nan; dặm trường vất vả
  • Tần suất từ THIỆP XUYÊN trèo non lội suối; vượt suối băng đèo; đường xa gian nan; dặm trường vất vả; vượt suối băng đèo; đường xa gian nan; dặm trường vất vả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容走長遠路途的艱苦。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷七.事實.龍尾道》:「過家上冢,懇章盡得於哀榮; 跋山涉川,之任敢辭於艱險。」也作「跋涉山川」、「跋山涉水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容远道奔波之苦。参见“跋山涉水”。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

翻山越岭 · 跋山涉水 · 风尘仆仆