跑錶
bào biểu
Hán Việt: bào biểu · Pinyin: pǎo biǎo
Tổng quan
錶 đồng hồ bấm giây; đồng hồ bấm giờ (trong thể thao)
1.即马表。体育运动比赛用的表。通常只有分针和秒针,按动转扭可随时使它走或停。又叫停表。
一種運動和比賽時使用的計時器。參見「馬表」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng hồ bấm giây; đồng hồ bấm giờ (trong thể thao)。馬錶:體育運動比賽用的表,通常只有分針和秒針,按動轉鈕可以隨時使它走或停,能測出五分之一秒或十分之一秒的時間。最初用於賽馬計時,因而得名。也叫停 表或跑錶。
- Tần suất từ đồng hồ bấm giờ
- Biên soạn stopwatch M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種運動和比賽時使用的計時器。參見「馬表」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即马表。体育运动比赛用的表。通常只有分针和秒针,按动转扭可随时使它走或停。又叫停表。
Eng
- Cihui stopwatch
- Tần suất từ n. stopwatch M:²zhī
Đức
- Handedict Stoppuhr (S, Sport)