跛脚
bả cước
Hán Việt: bả cước · Pinyin: bǒ jiǎo
Tổng quan
chân thọt; chân què
1.腳有缺陷,不能正常走路。《南史.卷八○.賊臣列傳.侯景》:「南過小城,人登陴詬之曰:『跛腳奴何為邪!』景怒,破城殺言者而去。」_x000D_ 2.腳有缺陷,不能正常走路的人。《花月痕》第五一回:「此時跛腳已生一男一女,都出來叩見。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khập khiễng
- Cihui người què
- Tần suất từ khập khiễng , người què; chân thọt; chân què
- Tần suất từ chân què
- Biên soạn lame person; cripple
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.腳有缺陷,不能正常走路。《南史.卷八○.賊臣列傳.侯景》:「南過小城,人登陴詬之曰:『跛腳奴何為邪!』景怒,破城殺言者而去。」_x000D_ 2.腳有缺陷,不能正常走路的人。《花月痕》第五一回:「此時跛腳已生一男一女,都出來叩見。」
Eng
- Cihui to limp; lame person
- Tần suất từ n. lame person; cripple