跳伞

tiào sǎnkhiêu tán

Hán Việt: khiêu tán · Pinyin: tiào sǎn

Tổng quan

nhảy dù

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.利用降落伞从飞行中的飞机或跳伞塔上跳下来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用降落傘自高空飛機或跳傘塔跳至地面。如:「國慶日除了有飛行員表演特技飛行外,還有傘兵表演跳傘。」

Cấu tạo: 跳 (khiêu) + 傘 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy khỏi máy bay
  • Tần suất từ khiêu tán/khiêu tản: nhảy dù; (pháp lý) tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh, không ra hầu toà, (pháp lý) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai, xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài, tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh, ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh, to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài, bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu, (quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay, vòng đỡ mui xe, quai ấm, (Uc) giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa), to bail up giữ đầu (bò cái…
  • Biên soạn 跳傘 iàosǎn v.o. parachute; bail out ◆n. parachute jumping

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用降落傘自高空飛機或跳傘塔跳至地面。如:「國慶日除了有飛行員表演特技飛行外,還有傘兵表演跳傘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.利用降落伞从飞行中的飞机或跳伞塔上跳下来。

Eng

  • Cihui to parachute; to bail out; parachute jumping
  • Tần suất từ 跳傘 iàosǎn v.o. parachute; bail out ◆n. parachute jumping

Đức

  • Handedict retten

Từ liên quan

Gần nghĩa

跳伞人 · 跳伞塔 · 跳伞者 · 跳伞装 · 伞下 · 伞兵 · 伞形 · 伞的