浮躁

fú zàophù táo

Hán Việt: phù táo · Pinyin: fú zào

Tổng quan

xốc nổi; nông nổi; nóng nảy. 性情浮躁 tính tình nông nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

轻浮急躁:性情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕浮好動,沒有耐性。唐.韓愈〈薦士〉:「杳然粹而精,可以鎮浮躁。」《六部成語註解.吏部》:「浮躁:性不定曰浮,性急曰躁。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 躁 (táo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 浮躁 fúzào* s.v. impetuous; impulsive; restless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕浮好動,沒有耐性。唐.韓愈〈薦士〉:「杳然粹而精,可以鎮浮躁。」《六部成語註解.吏部》:「浮躁:性不定曰浮,性急曰躁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻浮急躁:性情~。
  • Kaggle Zh-Vi blunderingly

Eng

  • Cihui fickle and impatient; restless; giddy; scatterbrained

Đức

  • Handedict oberflächlich

other

  • Nguồn khác Chỉ tính tình nông nổi, nóng nảy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急躁 · 暴躁

Từ trái nghĩa

沉着 · 沉静 · 温和 · 稳重 · 踏实