浮躁

fú zào phù táo

Hán Việt: phù táo · Pinyin: fú zào

Tổng quan

hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn | bồn chồn | chóng mặt | đãng trí hỉ tính tình nông nổi, nóng nảy. phù táo phù táo ☆Chỉ tính tình nông nổi, nóng nảy.

Cấu tạo: (phù) + (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn | bồn chồn | chóng mặt | đãng trí hỉ tính tình nông nổi, nóng nảy. phù táo phù táo ☆Chỉ tính tình nông nổi, nóng nảy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕浮好動,沒有耐性。唐.韓愈〈薦士〉:「杳然粹而精,可以鎮浮躁。」《六部成語註解.吏部》:「浮躁:性不定曰浮,性急曰躁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻浮急躁:性情~。

Eng

  • CC-CEDICT fickle and impatient|restless|giddy|scatterbrained
  • Cihui fickle and impatient; restless; giddy; scatterbrained

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

急躁 · 暴躁

Từ trái nghĩa

沉着 · 沉静 · 温和 · 稳重 · 踏实