踏破鐵鞋無覓處
đạp phá thiết hài vô mịch xử
Hán Việt: đạp phá thiết hài vô mịch xử · Pinyin: tà pò tiě xié wú mì chù
Tổng quan
đạp phá thiết hài vô mịch xử
Cấu tạo: 踏 (đạp) + 破 (phá) + 鐵 (thiết) + 鞋 (hài) + 無 (vô) + 覓 (mịch) + 處 (xử)
Nghĩa
Việt
- Cihui đạp phá thiết hài vô mịch xử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)得來全不費工夫。指歷盡艱辛,連鐵鞋都磨穿也找不到,而後忽然碰見所要尋找的人或物。比喻事有湊巧。元.馬致遠《岳陽樓》第四折:「由你到大處告去,只揀愛的做。你道是『踏破鐵鞋無覓處,算來全不費工夫』。」《野叟曝言》第八四回:「素臣見赤瑛解開裡衣,露出胸前,儼然是珠砂斑記,慌忙替他脫換,仔細看清,再看背後,亦是相同,不覺大喜。大笑道:『踏破鐵鞋無覓處,得來全不費工夫』,此之謂也!』」