踐約

jiàn yuē tiễn ước

Hán Việt: tiễn ước · Pinyin: jiàn yuē

Tổng quan

giữ lời hứa | tôn trọng thỏa thuận

Cấu tạo: (tiễn) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ lời hứa | tôn trọng thỏa thuận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 履行預先約定的事。如:「既然答應幫忙,就必須守信踐約,盡心盡力去做。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 履行约定的事情。

Eng

  • CC-CEDICT to keep a promise|to honor an agreement
  • Cihui to keep a promise; to honor an agreement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如约 · 履约

Từ trái nghĩa

失约 · 爽约 · 违约