蹄爪

đề trảo

Hán Việt: đề trảo

Tổng quan

khớp đốt ngón tay, khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu...), (kỹ thuật) khớp nối, bị đánh vào đốt ngón tay, (nghĩa bóng) bị mắng mỏ, bị trách phạt, (thông tục) gần đi đến chỗ thô thục bất lịch sự (câu ch

Cấu tạo: 蹄 (đề) + 爪 (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khớp ngón chân

Từ liên quan

Gần nghĩa

爪上 · 爪儿 · 爪印 · 爪哇 · 爪土 · 爪垫 · 爪塔 · 爪子