蹶子

jué ziquyết tử

Hán Việt: quyết tử · Pinyin: jué zi

Tổng quan

Hán Việt: QUỆ, QUYẾT TỬ đá hậu; đá sau (lừa, ngựa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.骡﹑马等用后腿向后踢叫尥蹶子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牲畜跳起來用後腳踢人。《儒林外史》第五二回:「那馬十分跳躍,不提防,一個蹶子,把一位少年客的腿踢了一下。」

Cấu tạo: 蹶 (quyết) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá hậu; đá sau (lừa, ngựa)。騾馬用後腿向後踢叫尥(liào)蹶子。
  • Tần suất từ Hán Việt: QUỆ, QUYẾT TỬ đá hậu; đá sau (lừa, ngựa); đá sau
  • Biên soạn 蹶子 uězi n. horse's backward kicks with hind feet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬、騾、驢等用後蹄踢人、踢東西。比喻凶悍不馴的人。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 牲畜跳起來用後腳踢人。《儒林外史》第五二回:「那馬十分跳躍,不提防,一個蹶子,把一位少年客的腿踢了一下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.骡﹑马等用后腿向后踢叫尥蹶子。

Eng

  • Cihui 蹶子 uězi n. horse's backward kicks with hind feet
  • Tần suất từ 蹶子 uězi n. horse's backward kicks with hind feet

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿