身子

shēn zithân tử

Hán Việt: thân tử · Pinyin: shēn zi

Tổng quan

thân thể; cơ thể. trong người hơi khó chịu.; mang thai; mang bầu; có bầu; có thai. cô ta đã có thai sáu bảy tháng rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.身体。 2.指妇女的贞操。 3.指妇女的终身大事。 4.身孕。 5.身姿,架势。 6.梵语"舍利弗多罗"的意译。"舍利"为"身","弗多罗"为"子"。为释迦牟尼弟子中的第一智者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.本身、自己。《儒林外史》第九回:「疑惑一番,不必管他,落得身子乾淨,且下鄉去照舊看書。」 2.身體。《紅樓夢》第四五回:「說事情雖多,也該保養身子,檢點著,偷空兒歇歇。」《文明小史》第三○回:「我也常見那外省的督撫,到得京城,像是身子縮矮了一段。」 3.身孕。如:「你有幾個月的身子了?」

Cấu tạo: 身 (thân) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)舍利弗之譯名也。又云鶖子,梵語舍利,譯曰身。弗多羅,譯曰子。舍利者鳥名,即鶖鷺鳥也,其母之眼似之,因名舍利; 此是其子,故曰舍利子,或鶖鷺子。是佛弟子中第一之智者也(舍利弗譯為身子者,似由譯言鶖鷺之梵語舍利Sāri,與譯言骨身之梵語舍利羅Śarīra為同一語而出者)。見舍利弗條。☸
  • Tần suất từ quyên tý/quyên tử/thân tý/thân tử: thân mình/thân thể/cơ thể/mang thai/mang bầu/có bầu/có thai; cơ thể , mang thai , sức khỏe; 1. thân thể; cơ thể. trong người hơi khó chịu. 2. mang thai; mang bầu; có bầu; có thai. cô ta đã có thai sáu bảy tháng rồi.; thân thể; cơ thể; mang thai; mang bầu; có bầu; có thai
  • Biên soạn 身子 hēnzi* n. <coll.> 1. body 2. health 3. pregnancy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本身、自己。《儒林外史》第九回:「疑惑一番,不必管他,落得身子乾淨,且下鄉去照舊看書。」 2.身體。《紅樓夢》第四五回:「說事情雖多,也該保養身子,檢點著,偷空兒歇歇。」《文明小史》第三○回:「我也常見那外省的督撫,到得京城,像是身子縮矮了一段。」 3.身孕。如:「你有幾個月的身子了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.身体。 2.指妇女的贞操。 3.指妇女的终身大事。 4.身孕。 5.身姿,架势。 6.梵语"舍利弗多罗"的意译。"舍利"为"身","弗多罗"为"子"。为释迦牟尼弟子中的第一智者。

Eng

  • Cihui body; pregnancy; health
  • Tần suất từ 身子 hēnzi* n. <coll.> 1. body 2. health 3. pregnancy

Đức

  • Handedict Körper

Từ liên quan

Gần nghĩa

身子骨 · 身子发软 · 身子骨儿 · 身子骨兒 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京