躲避球

duǒ bì qiúđóa tị cầu

Hán Việt: đóa tị cầu · Pinyin: duǒ bì qiú

Tổng quan

bóng né

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一種球類運動。分成二組,各組人數通常為十二至十六人。雙方在十一公尺寬、二十二公尺長的球場上,奪球以攻擊對方隊員。最後以雙方所剩球員多寡決定勝負。 2.躲避球比賽所使用的球。

Cấu tạo: 躲 (đóa) + 避 (tị) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bóng né
  • Tần suất từ bóng né
  • Biên soạn 躲避球 uǒbìqiú n. dodge-ball (kind of ball game played by children)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種球類運動。分成二組,各組人數通常為十二至十六人。雙方在十一公尺寬、二十二公尺長的球場上,奪球以攻擊對方隊員。最後以雙方所剩球員多寡決定勝負。 2.躲避球比賽所使用的球。

Eng

  • Cihui dodgeball
  • Tần suất từ 躲避球 uǒbìqiú n. dodge-ball (kind of ball game played by children)

Đức

  • Handedict Völkerball

Từ liên quan

Gần nghĩa

躲避 · 躲避打击 · 躲避拘捕 · 躲避某人 · 躲避风雨