軀體

qū tǐkhu thể

Hán Việt: khu thể · Pinyin: qū tǐ

Tổng quan

* thân thể; cơ thể; thể xác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"躯軆"。 2.身体。 3.指身分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體。《後漢書.卷五十一.陳龜傳》:「雖歿軀體,無所云補。」

Cấu tạo: 軀 (khu) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thân thể
  • VietPhrases cơ thể; thể xác
  • Biên soạn body; carcass

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體。《後漢書.卷五十一.陳龜傳》:「雖歿軀體,無所云補。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"躯軆"。 2.身体。 3.指身分。

Eng

  • JMdict frame (of a building)
  • JMdict framework
  • JMdict skeleton
  • JMdict (human) body
  • Cihui (human) body

Đức

  • Handedict (menschlicher) Körper

ja

  • JMdict 躯体(くたい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

體書 · 體會 · 體位 · 體例 · 體側 · 體內 · 體刑 · 體制