輕蔑

qīng miè khinh miệt

Hán Việt: khinh miệt · Pinyin: qīng miè

Tổng quan

khinh thường | khinh miệt | miệt thị | mang tính miệt thị oi rẻ, cho là thấp hèn. khinh miệt khinh miệt ☆Coi rẻ, cho là thấp hèn. khinh thường; khinh thị。輕視;不放在眼里。 輕蔑的眼光。 ánh mắt khinh thường.

Cấu tạo: (khinh) + (miệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh miệt khinh miệt ☆Coi rẻ, cho là thấp hèn.
  • Cihui khinh thường | khinh miệt | miệt thị | mang tính miệt thị oi rẻ, cho là thấp hèn. khinh miệt khinh miệt ☆Coi rẻ, cho là thấp hèn. khinh thường; khinh thị。輕視;不放在眼里。 輕蔑的眼光。 ánh mắt khinh thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看不起、藐視。如:「眾人對他的行為感到不齒,紛紛投以輕蔑的眼神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻视;看不起轻蔑的目光|他用轻蔑的一笑回答了敌人的威逼、利诱。

Eng

  • CC-CEDICT scornful; disdainful; contemptuous; pejorative|disdain; contempt
  • Cihui scornful; disdainful; contemptuous; pejorative; disdain; contempt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

藐视

Từ trái nghĩa

尊敬 · 尊重 · 爱戴 · 重视