輿車

yú chēdư xa

Hán Việt: dư xa · Pinyin: yú chē

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"辺车"。 2.小车。 3.指肩舆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小車。《宋書.卷一八.禮志五》:「魏、晉御小出,常乘馬,亦多乘輿車。」《南齊書.卷一七.輿服志》:「輿車,一曰小輿。小行幸乘之。皇太子亦得於宮內乘之。」

Cấu tạo: 輿 (dư) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xe nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小車。《宋書.卷一八.禮志五》:「魏、晉御小出,常乘馬,亦多乘輿車。」《南齊書.卷一七.輿服志》:「輿車,一曰小輿。小行幸乘之。皇太子亦得於宮內乘之。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

舆图 · 輿地 · 輿情 · 輿論 · 車也 · 車伕 · 車刀 · 車前