轉子語句和返回語句
chuyển tử ngữ cú hòa phản hồi ngữ cú
Hán Việt: chuyển tử ngữ cú hòa phản hồi ngữ cú · Pinyin: zhuàn zǐ yǔ jù hé fǎn huí yǔ jù
Tổng quan
Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 子 (tử) + 語 (ngữ) + 句 (cú) + 和 (hòa) + 返 (phản) + 回 (hồi) + 語 (ngữ) + 句 (cú)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主程序调用子程序以及从子程序返回主程序的语句。调用子程序的语句为转子语句,从子程序返回调用程序的语句为返回语句。在basic语言中,每次调用子程序时,必须成对使用,缺一个就会产生语法错误。