载波

zài bōtái ba

Hán Việt: tái ba · Pinyin: zài bō

Tổng quan

tải sóng; sóng tải ba (trong kỹ thuật hữu tuyến và vô tuyến điện, đem tín hiệu âm tần không trực tiếp phát sóng, phát sóng trên sóng cao tần, phương pháp này gọi là tải sóng.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在有线电和无线电技术中,把不直接发射的低频信号加在高频电波上,以便发出去,这种方法叫作载波。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用來做載送低頻聲波的高頻電波,稱為「載波」。

Cấu tạo: 載 (tái) + 波 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sóng mang
  • VietPhrases sóng tải ba
  • Biên soạn carrier (wave)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來做載送低頻聲波的高頻電波,稱為「載波」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在有线电和无线电技术中,把不直接发射的低频信号加在高频电波上,以便发出去,这种方法叫作载波。

Eng

  • Cihui carrier wave

Đức

  • Handedict Trägerwelle

Từ liên quan

Gần nghĩa

载波检测 · 波他 · 波俏 · 波光 · 波兰 · 波利 · 波动 · 波動