较量一切佛刹功德经
giác lượng nhất thiết phật sát công đức kinh
Hán Việt: giác lượng nhất thiết phật sát công đức kinh
Tổng quan
giác lượng nhất thiết phật sát công đức kinh (經名)佛說較量一切佛剎功德經,一卷,宋法賢譯。較量諸佛國土時分之長短者。☸
Cấu tạo: 较 (giác) + 量 (lượng) + 一 (nhất) + 切 (thiết) + 佛 (phật) + 刹 (sát) + 功 (công) + 德 (đức) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui giác lượng nhất thiết phật sát công đức kinh (經名)佛說較量一切佛剎功德經,一卷,宋法賢譯。較量諸佛國土時分之長短者。☸