辨別

biàn bié biện biệt

Hán Việt: biện biệt · Pinyin: biàn bié

Tổng quan

phân biệt | phân định | nhận ra | nhận biết | phân giải em xét rõ ràng, không lầm lẫn. biện biệt biện biệt ☆Xem xét rõ ràng, không lầm lẫn. 動 phân rõ; phân biệt。根據不同事物的特點,分析比較,使易混事物分別開來,著重指分辨、分別。 辨別真偽和正誤。 phân rõ thực giả, đúng sai 辨別真假。 phân rõ thật giả 辨別方向。 phân biệt phương hướng

Cấu tạo: (biện) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện biệt biện biệt ☆Xem xét rõ ràng, không lầm lẫn.
  • Cihui phân biệt | phân định | nhận ra | nhận biết | phân giải em xét rõ ràng, không lầm lẫn. biện biệt biện biệt ☆Xem xét rõ ràng, không lầm lẫn. 動 phân rõ; phân biệt。根據不同事物的特點,分析比較,使易混事物分別開來,著重指分辨、分別。 辨別真偽和正誤。 phân rõ thực giả, đúng sai 辨別真假。 phân rõ thật giả 辨別方向。 phân biệt phương h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.判別、分別出來。如:「辨別雌雄」、「辨別是非」。 2.休妻或賣妾。《金瓶梅》第七五回:「月娘道:『莫不等的漢子來家,好老婆把我別變了!』金蓮道:『你是真材實料,誰敢辨別你!』」也作「別變」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据不同事物的特点,在认识上加以区别~真假 ㄧ~方向。

Eng

  • CC-CEDICT to distinguish; to differentiate; to discern; to recognize; to tell
  • Cihui to distinguish; to differentiate; to discern; to recognize; to tell

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分别 · 分辨 · 分辩 · 判别 · 区别 · 识别 · 辨认 · 辨识 · 鑒別