辮子

biàn zibiện tử

Hán Việt: biện tử · Pinyin: biàn zi

Tổng quan

bím tóc. chải bím tóc 把問題梳梳辮子. tháo gỡ từng vấn đề một; túm; bím, chuỗi... (đồ vật giống bím tóc). túm tỏi; thóp; điểm yếu; cái chuôi. nắm thóp; tóm lấy điểm yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①把头发分股交叉编成的条条儿梳~◇把问题梳梳~。②像辫子的东西蒜~。③比喻把柄抓~ㄧ揪住~不放。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用線狀物或頭髮編成的長條。《老殘遊記二編》第二回:「頭上戴了一頂新褐色毡帽,一個大辮子,漆黑漆黑拖在後邊。」《文明小史》第二四回:「他回稱割掉辮子,將來革命容易些。」也稱為「辮兒」。 2.把柄。如:「他雖然小心翼翼,但終讓我抓到他的小辮子。」

Cấu tạo: 辮 (biện) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bím tóc
  • Cihui tóc tết
  • Cihui tóc đuôi sam
  • Cihui một lỗi lầm hoặc thiếu sót có thể bị đối thủ khai thác
  • Cihui nhược điểm
  • Cihui LT:根,條
  • Cihui 条
  • Biên soạn 辮子 iànzi* n. 1. plait; braid 2. sth. that may be exploited by an opponent; handle M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用線狀物或頭髮編成的長條。《老殘遊記二編》第二回:「頭上戴了一頂新褐色毡帽,一個大辮子,漆黑漆黑拖在後邊。」《文明小史》第二四回:「他回稱割掉辮子,將來革命容易些。」也稱為「辮兒」。 2.把柄。如:「他雖然小心翼翼,但終讓我抓到他的小辮子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①把头发分股交叉编成的条条儿梳~◇把问题梳梳~。②像辫子的东西蒜~。③比喻把柄抓~ㄧ揪住~不放。

Eng

  • Cihui plait; braid; pigtail; a mistake or shortcoming that may be exploited by an opponent; handle; 条

Đức

  • Handedict Zopf, Flechte

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子兒