迂回行进
vu hồi hành tiến
Hán Việt: vu hồi hành tiến
Tổng quan
kiểu, dệt, dệt, đan, kết lại, (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra, dệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co, lắc lư, đua đưa, (quân sự), (hàng không) bay tránh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đi vòng