过度紧张的

quá độ khẩn trương đích

Hán Việt: quá độ khẩn trương đích

Tổng quan

quá căng thẳng (thần kinh...), chéo nhau (dây đàn)

Cấu tạo: 過 (quá) + 度 (độ) + 緊 (khẩn) + 張 (trương) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quá căng thẳng

Từ liên quan

Gần nghĩa

过度地杀伤 · 过度地生产 · 过度伤感 · 过度伸张 · 过度使用 · 过度供给 · 过度保护 · 过度充电