过敏

guò mǐnquá mẫn

Hán Việt: quá mẫn · Pinyin: guò mǐn

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ MẪN; dị ứng. 藥物過敏 dị ứng thuốc; quá nhạy cảm; hết sức nhạy cảm. anh đừng quá nhạy cảm, đâu ai nói xấu anh đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①有机体对某些药物或外界刺激的感受性不正常地增高的现象药物~。②过于敏感你不要~,没人说你坏话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對環境中某些物質會產生不正常的反應。 2.對事情感到敏感且忌諱。如:「老一輩對年節或婚禮時穿黑色、白色禮服很過敏。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 敏 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá nhạy cảm
  • Cihui dị ứng
  • Biên soạn 過敏 uòmǐn v. <med.> have an allergy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對環境中某些物質會產生不正常的反應。 2.對事情感到敏感且忌諱。如:「老一輩對年節或婚禮時穿黑色、白色禮服很過敏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①有机体对某些药物或外界刺激的感受性不正常地增高的现象药物~。②过于敏感你不要~,没人说你坏话。

Eng

  • JMdict nervousness
  • JMdict oversensitivity
  • Cihui (medicine) allergic; hypersensitive; (fig.) oversensitive; prone to overreact

Đức

  • Handedict Allergie (S, Med)

ja

  • JMdict 過敏(かびん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

过敏原 · 过敏性 · 过敏症 · 过敏的 · 过敏反应 · 过敏性的 · 过敏症的 · 敏化