近水樓臺先得月

jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè cận thủy lâu thai tiên đắc nguyệt

Hán Việt: cận thủy lâu thai tiên đắc nguyệt · Pinyin: jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè

Tổng quan

gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ) | được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng

Cấu tạo: (cận) + (thủy) + (lâu) + (thai) + (tiên) + (đắc) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ) | được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水边的楼台先得到月光。比喻由于接近某些人或事物而抢先得到某种利益或便利。

Eng

  • CC-CEDICT the pavilion closest to the water enjoys moonlight first (idiom)|to benefit from intimacy with an influential person
  • Cihui 近水樓臺先得月 ìnshuǐlóutái xiān dé yuè f.e. 1. favorable location 2. be favorably positioned