進出口商品檢驗

jìn chū kǒu shāng pǐn jiǎn yàn tiến xuất khẩu thương phẩm kiểm nghiệm

Hán Việt: tiến xuất khẩu thương phẩm kiểm nghiệm · Pinyin: jìn chū kǒu shāng pǐn jiǎn yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiến) + (xuất) + (khẩu) + (thương) + (phẩm) + (kiểm) + (nghiệm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由国家设立的检验机构或向政府注册的独立机构,对进出口货物的质量、规格、卫生、安全、数量等进行检验、鉴定,并出具证书的工作。目的是经过第三者证明,保障对外贸易各方的合法权益。国家规定,重要进出口商品,非经检验发给证件的,不准输入或输出。