进退失据
tiến thối thất cứ
Hán Việt: tiến thối thất cứ · Pinyin: jìn tuì shī jù
Tổng quan
không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc
前进和后退都失去了依据。形容无处容身。也指进退两难。
前進後退均失去憑依。形容行事陷入困境,或臨事張皇失措。如:「行事要有充分的準備、計畫,才不會進退失據。」《元史.卷一五五.列傳.史天澤列傳》:「新衞達魯花赤撒吉思不花,欲薄城背水而營,天澤曰:『此豈駐兵之地乎!彼若來犯,則進退失據矣。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui trong tình huống tuyệt vọng
- Biên soạn 1. in a dilemma 2. in a hopeless position
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"进退无据"。
Eng
- Cihui 進退失據 ìntuìshījù f.e. 1. in a dilemma 2. in a hopeless position