遠來和尚好看經

yuǎn lái hé shàng hǎo kàn jīng viễn lai hòa thượng hảo khán kinh

Hán Việt: viễn lai hòa thượng hảo khán kinh · Pinyin: yuǎn lái hé shàng hǎo kàn jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (viễn) + (lai) + (hòa) + (thượng) + (hảo) + (khán) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻外地来的人比本地人更受重视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻外地来的人比当地人更为人器重。

Eng

  • Cihui 遠來和尚好看經 uǎnlái héshang hào kànjīng id. take people from afar more seriously than local people