遠水救不得近火

yuǎn shuǐ jiù bù dé jìn huǒ viễn thủy cứu bất đắc cận hỏa

Hán Việt: viễn thủy cứu bất đắc cận hỏa · Pinyin: yuǎn shuǐ jiù bù dé jìn huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (viễn) + (thủy) + (cứu) + (bất) + (đắc) + (cận) + (hỏa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻缓慢的救助不能解决眼前的急难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"远水不救近火"。