遠水解不了近渴

yuǎn shuǐ jiě bù liǎo jìn kě viễn thủy giải bất liễu cận khát

Hán Việt: viễn thủy giải bất liễu cận khát · Pinyin: yuǎn shuǐ jiě bù liǎo jìn kě

Tổng quan

nước ở xa không giải được cái khát ở gần: chờ được va, má đã sưng

Cấu tạo: (viễn) + (thủy) + (giải) + (bất) + (liễu) + (cận) + (khát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước ở xa không giải được cái khát ở gần: chờ được va, má đã sưng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻慢的办法救不了急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言远水不救近火。语出宋陈师道《乌呼行》"不应远水救近渴,空仓四壁雀不鸣。"

Eng

  • Cihui 遠水解不了近渴 uǎn shuǐ jiěbuliǎo jìn kě f.e. distant water can't quench immediate thirst