迷人咒

mê nhân chú

Hán Việt: mê nhân chú

Tổng quan

(雜名)外法有使人迷亂之咒法。五分律二十六曰:「諸比丘學迷人咒。佛言:不聽,犯者偷蘭遮。」☸

Cấu tạo: 迷 (mê) + 人 (nhân) + 咒 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)外法有使人迷亂之咒法。五分律二十六曰:「諸比丘學迷人咒。佛言:不聽,犯者偷蘭遮。」☸
  • Tần suất từ [bktd] mê nhân chú (雜名)外法有使人迷亂之咒法。五分律二十六曰:「諸比丘學迷人咒。佛言:不聽,犯者偷蘭遮。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

迷人地 · 迷人的 · 迷人眼目 · 迷人 · 迷人的美 · 迷人的美女 · 迷人之处 · 迷人的女子