適得其反
thích đắc kì phản
Hán Việt: thích đắc kì phản · Pinyin: shì dé qí fǎn
Tổng quan
tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 适:正,恰好。恰恰得到与预期相反的结果。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓恰恰得到相反的结果。
- Tân Hoa Tự Điển 适正,恰好。恰恰得到与预期相反的结果。
Eng
- CC-CEDICT to produce the opposite of the desired result
- Cihui 適得其反 hìdéqífǎn f.e. run counter to one's desire