通过风的 thông quá phong đích Hán Việt: thông quá phong đích Tổng quan hết hi; đứt hi, không thở được nữa, đ lấy lại hi Cấu tạo: 通 (thông) + 過 (quá) + 風 (phong) + 的 (đích)Hán Việtthông quá phong đíchTừ loạitínhCấu tạo通 + 過 + 風 + 的 · thông + quá + phong + đích nghĩa thành phần: thông + quá + phong + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 hết hơi Từ liên quan Gần nghĩa通过民众 · 通过虹吸管 · 通过量 · 通过事后 · 通过使用 · 通过写信 · 通过决议 · 通过地道