連篇累帙

lián piān lèi zhìliên thiên luy trật

Hán Việt: liên thiên luy trật · Pinyin: lián piān lèi zhì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容篇幅过多,文辞冗长。同“连篇累牍”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「連篇累牘」。見「連篇累牘」條。01.明.李東陽〈明故資善大夫黎公先生行狀〉:「楷法遒整,自習業至公牘,連篇累帙,多不可紀數。」<a name="連篇累幅"> </a>

Cấu tạo: 連 (liên) + 篇 (thiên) + 累 (luy) + 帙 (trật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「連篇累牘」。見「連篇累牘」條。01.明.李東陽〈明故資善大夫黎公先生行狀〉:「楷法遒整,自習業至公牘,連篇累帙,多不可紀數。」<a name="連篇累幅"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

连篇累牍 · 連篇累牘 · 連篇累幅 · 連篇累幀 · 連篇累冊 · 连篇絫牍 · 连篇累帧 · 连篇累幅