逶迤退食

wēi yí tuì shíuy dĩ thối thực

Hán Việt: uy dĩ thối thực · Pinyin: wēi yí tuì shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓从容谦退,公正廉洁。语本《诗.召南.羔羊》"退食自公,委蛇委蛇。"郑玄笺"退食谓减膳也。自,从也。从于公谓正直顺于事也。委蛇,委曲自得之貌。节俭而顺心志定,故可自得也。"。

Cấu tạo: 逶 (uy) + 迤 (dĩ) + 退 (thối) + 食 (thực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓从容谦退,公正廉洁。语本《诗.召南.羔羊》"退食自公,委蛇委蛇。"郑玄笺"退食谓减膳也。自,从也。从于公谓正直顺于事也。委蛇,委曲自得之貌。节俭而顺心志定,故可自得也。"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

退食記文 · 退食自公 · 退食从容 · 退食委蛇 · 退食從容