過時
quá thì
Hán Việt: quá thì · Pinyin: guò shí
Tổng quan
lỗi thời | lạc hậu | muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗi thời | lạc hậu | muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.過氣的時尚,陳舊而不合時宜。如:「他穿了一套過時的西裝。」 2.過了時間。如:「速食店為確保品質,食物過時即行丟棄。」《元史.卷一○二.刑法志一》:「諸郡縣災傷,過時而不申,或申不以實,及按治官不以時檢踏,皆罪之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过了规定的时间~不候; 过去流行现在已经不流行;陈旧不合时宜他穿着一件~的长袍。
- Tân Hoa Tự Điển ①过了规定的时间~不候。②过去流行现在已经不流行;陈旧不合时宜他穿着一件~的长袍。
Eng
- CC-CEDICT old-fashioned|out of date|to be later than the time stipulated or agreed upon
- Cihui old-fashioned; out of date; to be later than the time stipulated or agreed upon