道義

dào yìđạo nghĩa

Hán Việt: đạo nghĩa · Pinyin: dào yì

Tổng quan

đạo nghĩa; đạo đức; đạo lý; đạo đức và chính nghĩa. ủng hộ về mặt tinh thần; ủng hộ về mặt đạo nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

道德和正义:给以~上的支持。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

道德和正義。宋.歐陽修〈朋黨論〉:「所守者道義,所行者忠信,所惜者名節。」

Cấu tạo: 道 (đạo) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn morality and justice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道德和正義。宋.歐陽修〈朋黨論〉:「所守者道義,所行者忠信,所惜者名節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道德和正义:给以~上的支持。

Eng

  • JMdict morality
  • JMdict moral principles
  • Cihui morality; righteousness and justice

ja

  • JMdict 道義(どうぎ)

other

  • Nguồn khác Cái lí sâu xa của con đường sống cao cả
  • Nguồn khác Niên hiệu Hưng Nguyên thứ 1 (784) sư vào Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Tây Đường Trí Tạng và được ngài Hoài Hải trao cho Bách Trượng Thanh Quy
  • Nguồn khác Năm 821 sư trở về nước, trụ Ca Trí Sơn và làm Tổ đời thứ 1 ở đây, thuộc hệ Nam Nhạc đời thứ 4

Từ liên quan

Gần nghĩa

义举 · 義烏 · 義交 · 義人 · 义仓 · 义位 · 义兄 · 義軍