道者
đạo giả
Hán Việt: đạo giả
Tổng quan
ĐẠO GIẢ Phật giáo ngữ. Người tu theo đạo Phật. Phật Học Đại Từ Điển của Đinh Phúc Bảo ghi: 後謂禪林之行者云道者,投佛寺求出家而未得度者。 Về sau, từ đạo giả được dùng để chỉ cho hành giả trong nhà thiền hoặc những người vào
廟裡的工人。《初刻拍案驚奇》卷三四:「相公可到我庵中作寓,早晚可以攻書,自有道者在外打齋,不煩薪水之費。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ĐẠO GIẢ Phật giáo ngữ. Người tu theo đạo Phật. Phật Học Đại Từ Điển của Đinh Phúc Bảo ghi: 後謂禪林之行者云道者,投佛寺求出家而未得度者。 Về sau, từ đạo giả được dùng để chỉ cho hành giả trong nhà thiền hoặc những người vào chùa xin xuất gia nhưng chưa được độ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廟裡的工人。《初刻拍案驚奇》卷三四:「相公可到我庵中作寓,早晚可以攻書,自有道者在外打齋,不煩薪水之費。」
other
- Nguồn khác Người tu theo đạo Phật
- Nguồn khác Phật Học Đại Từ Điển của Đinh Phúc Bảo ghi: 後謂禪林之行者云道者,投佛寺求出家而未得度者。 Về sau, từ đạo giả được dùng để chỉ cho hành giả trong nhà thiền hoặc những người vào chùa xin xuất gia nhưng chưa được độ