達卡

dá kǎđạt tạp

Hán Việt: đạt tạp · Pinyin: dá kǎ

Tổng quan

Hán Việt: * CA Đa-ca; Dacca (thủ đô Băng-la-đét, cũng viết là Dhaka)

新华 · Tân Hoa Đại lục

城市名。孟加拉共和國的首都,位於國境中部,托萊斯沃里河支流布里根加河北岸,為全國最大的商品集散地,有刺繡、絲織品等傳統產品。

Cấu tạo: 達 (đạt) + 卡 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Dhaka, thủ đô của Bangladesh
  • Cihui (Đài Loan) Dakar, thủ đô của Senegal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。孟加拉共和國的首都,位於國境中部,托萊斯沃里河支流布里根加河北岸,為全國最大的商品集散地,有刺繡、絲織品等傳統產品。

Eng

  • Cihui Dhaka, capital of Bangladesh; (Tw) Dakar, capital of Senegal

Đức

  • Handedict Dhaka (Hauptstadt von Bangladesch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卡他 · 卡位 · 卡住 · 卡儂 · 卡債 · 卡關 · 卡其 · 卡具