遠水救不了近火
viễn thủy cứu bất liễu cận hỏa
Hán Việt: viễn thủy cứu bất liễu cận hỏa · Pinyin: yuǎn shuǐ jiù bù liǎo jìn huǒ
Tổng quan
nước xa không cứu được lửa gần | (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại
Cấu tạo: 遠 (viễn) + 水 (thủy) + 救 (cứu) + 不 (bất) + 了 (liễu) + 近 (cận) + 火 (hỏa)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước xa không cứu được lửa gần | (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻緩不濟急。如:「俗話說:『遠水救不了近火。』你趕快想想附近有誰能幫你的。」也作「遠水不救近火」。
Eng
- CC-CEDICT water in a distant place is of little use in putting out a fire right here|(fig.) a slow remedy does not address the current emergency
- Cihui water in a distant place is of little use in putting out a fire right here; (fig.) a slow remedy does not address the current emergency