遠水解不了近渴
viễn thủy giải bất liễu cận khát
Hán Việt: viễn thủy giải bất liễu cận khát · Pinyin: yuǎn shuǐ jiě bù liǎo jìn kě
Tổng quan
nước ở xa không giải được cái khát ở gần: chờ được va, má đã sưng
Cấu tạo: 遠 (viễn) + 水 (thủy) + 解 (giải) + 不 (bất) + 了 (liễu) + 近 (cận) + 渴 (khát)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước ở xa không giải được cái khát ở gần: chờ được va, má đã sưng
- Cihui chờ được va,̣ má đã sưng。比喻緩慢的解決辦法不能滿足急迫的需要。也說遠水不解近渴。
Eng
- Cihui 遠水解不了近渴 uǎn shuǐ jiěbuliǎo jìn kě f.e. distant water can't quench immediate thirst