適宜
thích nghi
Hán Việt: thích nghi · Pinyin: shì yí
Tổng quan
phù hợp | thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui phù hợp | thích hợp
- Cihui thích nghi thích nghi ☆Vừa hợp, đúng với điều nên làm, nên có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恰當、合宜。宋.司馬光〈辭左僕射第三劄子〉:「調羹者,多鹽則太鹹,多梅則太酸,和調適宜,最為難事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合适;相宜这种环境对他很不适宜。
Eng
- CC-CEDICT suitable|appropriate
- Cihui suitable; appropriate
ja
- JMdict suitable|appropriate|fitting|proper|appropriately