避其銳氣,擊其惰歸

bì qí ruì qì,jī qí duò guī

Pinyin: bì qí ruì qì,jī qí duò guī

Tổng quan

tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

Cấu tạo: (tị) + (kì) + (duệ) + (khí) + + (kích) + (kì) + (nọa) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 其:他的;锐气:勇猛的气势;惰:松懈善于用兵之人,总是避开敌人初来时的气势,等敌人疲惫时再狠狠打击。
  • Tân Hoa Tự Điển 其他的;锐气勇猛的气势;惰松懈善于用兵之人,总是避开敌人初来时的气势,等敌人疲惫时再狠狠打击。

Eng

  • CC-CEDICT avoid the enemy when he is fresh and strike him when he is tired and withdraws (idiom)
  • Cihui avoid the enemy when he is fresh and strike him when he is tired and withdraws (idiom)