那木巴爾·恩赫巴亞爾
Pinyin: nǎ mù bā ěr · ēn hè bā yà ěr
Tổng quan
Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009
Cấu tạo: 那 (na) + 木 (mộc) + 巴 (ba) + 爾 (nhĩ) + · + 恩 (ân) + 赫 (hách) + 巴 (ba) + 亞 (á) + 爾 (nhĩ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Nambaryn Enkhbayar (1958-), chính trị gia Đảng Cách mạng Nhân dân Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ 2005-2009
Eng
- CC-CEDICT Nambaryn Enkhbayar (1958-), Mongolian People's Revolutionary Party politician, president of Mongolia 2005-2009
- Cihui Nambaryn Enkhbayar (1958-), Mongolian People's Revolutionary Party politician, president of Mongolia 2005-2009