酒逢知己千鍾少

jiǔ féng zhī jǐ qiān zhōng shǎo tửu phùng tri kỉ thiên chung thiểu

Hán Việt: tửu phùng tri kỉ thiên chung thiểu · Pinyin: jiǔ féng zhī jǐ qiān zhōng shǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (phùng) + (tri) + (kỉ) + (thiên) + (chung) + (thiểu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 至友相逢,千杯恨少。意谓双方情意投合,十分谈得来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.至友相逢,千杯恨少。意谓双方情意投合,十分谈得来。