醉翁之意不在酒

zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ túy ông chi ý bất tại tửu

Hán Việt: túy ông chi ý bất tại tửu · Pinyin: zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

Tổng quan

tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ) | người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu | có động cơ khác | có điều gì khác trong đầu | có mục đích cá nhân | đạt được điều gì đó ngoài dự tính ban đầu

Cấu tạo: (túy) + (ông) + (chi) + (ý) + (bất) + (tại) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ) | người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu | có động cơ khác | có điều gì khác trong đầu | có mục đích cá nhân | đạt được điều gì đó ngoài dự tính ban đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指喝酒時意不在酒,而在寄情山水,舒放心胸。語出宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「醉翁之意不在酒,在乎山水之間也。山水之樂,得之心而寓之酒也。」後比喻別有用心。如:「他娶那個富家女,其實是醉翁之意不在酒。說穿了!為的只是那筆財產。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原是作者自说在亭子里真意不在喝酒,而在于欣赏山里的风景。后用来表示本意不在此而在别的方面。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出欧阳修《醉翁亭记》醉翁之意不在酒,在乎山水之间也。”后用以比喻真实的意图不在此而在别的方面。
  • Tân Hoa Tự Điển 原是作者自说在亭子里真意不在喝酒,而在于欣赏山里的风景◇用来表示本意不在此而在别的方面。

Eng

  • CC-CEDICT wine-lover's heart is not in the cup (idiom); a drinker not really interested in alcohol|having an ulterior motive|to have other things in mind|with an ax to grind|accomplishing something besides what one set out to do
  • Cihui 醉翁之意不在酒 uìwēng zhī yì bù zài jiǔ f.e. have an ulterior motive