釋義

shì yìthích nghĩa

Hán Việt: thích nghĩa · Pinyin: shì yì

Tổng quan

giải thích; giải nghĩa; diễn giải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.解释义理; 阐明意义。 2.解释词义或文义。亦指所解释的文字。 3.指佛教教义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.解釋文義。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「昔孝宣會諸儒于石渠,章帝集學士於白虎,通經釋義,其事優大。」 2.佛教的思想。《北史.卷三.魏高祖孝文帝本紀》:「善談莊、老,尤精釋義。」

Cấu tạo: 釋 (thích) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa của cái gì đó
  • Cihui định nghĩa
  • Cihui giáo lý tôn giáo
  • Tần suất từ định nghĩa; ngữ giải thích, chú giải dài dòng, diễn tả bằng ngữ giải thích, chú giải dài dòng; dịch nghĩa/thích nghĩa: giải thích/giải nghĩa/diễn giải; giải nghĩa; diễn giải
  • Biên soạn 釋義 shìyì v.o. 1. explain; interpret 2. <lg.> paraphrase

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解釋文義。漢.蔡邕〈上封事陳政要七事〉:「昔孝宣會諸儒于石渠,章帝集學士於白虎,通經釋義,其事優大。」 2.佛教的思想。《北史.卷三.魏高祖孝文帝本紀》:「善談莊、老,尤精釋義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.解释义理; 阐明意义。 2.解释词义或文义。亦指所解释的文字。 3.指佛教教义。

Eng

  • Cihui the meaning of sth; an explanation of the meaning of words or phrases; definition; an interpretation (of doctrine); religious doctrine
  • Tần suất từ 釋義 shìyì v.o. 1. explain; interpret 2. <lg.> paraphrase

Đức

  • Handedict umschreiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

义举 · 義烏 · 義交 · 義人 · 义仓 · 义位 · 义兄 · 義軍