重疊

chóng diétrọng điệp

Hán Việt: trọng điệp · Pinyin: chóng dié

Tổng quan

trùng điệp; trùng lặp; chồng; chồng chéo; chồng lên; đè lên nhau; gối lên nhau. núi non trùng điệp. 精簡重疊的機構. tinh giảm những cơ cấu trùng lặp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"重迭"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

層層相疊。唐.王建〈過綺岫宮〉詩:「玉樓傾倒粉牆空,重疊青山遶故宮。」《三國演義》第八四回:「先主遙望遍野火光不絕,死屍重疊,塞江而下。」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 疊 (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 重疊 chóngdié v. overlap; superpose ◆attr. overlapped; piled one on top of another ◆n. <lg.> reduplication; duplication

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 層層相疊。唐.王建〈過綺岫宮〉詩:「玉樓傾倒粉牆空,重疊青山遶故宮。」《三國演義》第八四回:「先主遙望遍野火光不絕,死屍重疊,塞江而下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"重迭"。

Eng

  • Cihui to overlap; to superimpose; to telescope; to run together; to duplicate; one over another; superposition; an overlap; redundancy; reduplication (in Chinese grammar, e.g. 散散步 to have a stroll)

Đức

  • Handedict Überlappung, Überschneidung (von Pflichten verschiedener Organe)

other

  • Nguồn khác Nhiều lớp chồng chất

Từ liên quan

Gần nghĩa

疊加 · 叠印 · 叠句 · 疊合 · 叠字 · 疊層 · 叠嶂 · 疊彩