重要人物

trọng yếu nhân vật

Hán Việt: trọng yếu nhân vật

Tổng quan

trò chơi đu quay ở các khu vui chơi (thông tục) một người nào đó, người nào, ai, bất kỳ ai, bất cứ ai, một người ít nhiều quan trọng (từ lóng) (như) big_bug phó mát, bánh phó mát, vật đóng bánh (như p

Cấu tạo: 重 (trọng) + 要 (yếu) + 人 (nhân) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân vật trọng yếu
  • Tần suất từ trò chơi đu quay ở các khu vui chơi (thông tục) một người nào đó, người nào, ai, bất kỳ ai, bất cứ ai, một người ít nhiều quan trọng (từ lóng) (như) big_bug phó mát, bánh phó mát, vật đóng bánh (như phó mát), sữa trớ ra (trẻ con), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng, nếm mùi thất bại, bị bịp, (thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn, trớ ra (trẻ con), the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất, cheese it, thôi, ngừng bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (số nhiều) hệ thống bánh xe (của máy...), xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh), (kỹ thuật)…
  • Biên soạn 重要人物 hòngyào rénwù n. important/great figure, VIP M:²wèi

Eng

  • JMdict important person
  • JMdict strategic person
  • JMdict key figure
  • Cihui 重要人物 hòngyào rénwù n. important/great figure, VIP M:²wèi
  • Tần suất từ 重要人物 hòngyào rénwù n. important/great figure, VIP M:²wèi

ja

  • JMdict 重要人物(じゅうようじんぶつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人物描写 · 人物素描 · 人物速写 · 重要中心 · 重要人士 · 重要器官 · 重要文章 · 重要的事