重要中心

trọng yếu trung tâm

Hán Việt: trọng yếu trung tâm

Tổng quan

thủ đô, thủ phủ, trung tâm (văn hoá, chính trị...), nước mẹ, mẫu quốc, (tôn giáo) thủ đô giáo khu, Luân,ddôn

Cấu tạo: 重 (trọng) + 要 (yếu) + 中 (trung) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung tâm quan trọng

Từ liên quan

Gần nghĩa

中心人物 · 中心化子 · 中心地带 · 中心思想 · 中心樹子 · 重要人士 · 重要人物 · 重要器官