重要的事

trọng yếu đích sự

Hán Việt: trọng yếu đích sự

Tổng quan

nhiều, lắm, không địch nổi (người nào về sức mạnh), nhiều, lắm, hầu như, như nhau, chẳng khác gì nhau, bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế, ngay cả đến... cũng không, nhiều lắm, phần nhiều

Cấu tạo: 重 (trọng) + 要 (yếu) + 的 (đích) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện trọng yếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

重要中心 · 重要人士 · 重要人物 · 重要器官 · 重要文章 · 重要的是 · 重要章节 · 重要身分