量子论

liàng zǐ lùnlượng tử luận

Hán Việt: lượng tử luận · Pinyin: liàng zǐ lùn

Tổng quan

lý thuyết lượng tử (vật lý)

新华 · Tân Hoa Đại lục

描述微观粒子所遵循的物理规律的理论。20世纪初由普朗克创立。认为物体辐射的能量不是连续的,而是一份份的,能量的最小单位叫能量子,简称量子”。经爱因斯坦和玻尔等人的发展和完善,成为一种科学理论,但在解释微观粒子运动时仍有局限性。

Cấu tạo: 量 (lượng) + 子 (tử) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lý thuyết lượng tử
  • Google Alex v6 thuyết lượng tử
  • Tần suất từ thuyết lượng tử
  • Biên soạn 量子論 iàngzǐlùn n. <phy.> quantum theory

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 描述微观粒子所遵循的物理规律的理论。20世纪初由普朗克创立。认为物体辐射的能量不是连续的,而是一份份的,能量的最小单位叫能量子,简称量子”。经爱因斯坦和玻尔等人的发展和完善,成为一种科学理论,但在解释微观粒子运动时仍有局限性。

Eng

  • JMdict quantum theory
  • Cihui quantum theory (physics)
  • Tần suất từ 量子論 iàngzǐlùn n. <phy.> quantum theory

ja

  • JMdict 量子論(りょうしろん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

量子化 · 量子数 · 量子沫 · 量子阱 · 量子 · 量子力学 · 量子化的 · 量子场论